Từ: 杂感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂感:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杂 • 感

Nghĩa của 杂感 trong tiếng Trung hiện đại:

[zágǎn] 1. cảm tưởng linh tinh。零星的感想。
2. tuỳ bút。写零星感想的一种文体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp杂:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 
杂感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂感 Tìm thêm nội dung cho: 杂感