Từ: trùn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trùn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùn

Nghĩa trùn trong tiếng Việt:

["- (đph) d. Con giun."]

Dịch trùn sang tiếng Trung hiện đại:

退却 《畏难后退; 畏缩。》

曲蟮; 蛐蟮; 蛐蟮。《环节动物, 身体柔软, 圆而长, 环节上有刚毛, 生活在土壤中, 能使土壤疏松, 它的粪便能使土壤肥沃, 是益虫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùn

trùn𧉙:con trùn, trùn chí
trùn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trùn Tìm thêm nội dung cho: trùn