Từ: đới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đới

Nghĩa đới trong tiếng Việt:

["- d. 1 Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới. 2 Đới địa lí (nói tắt). 3 Đới địa chất (nói tắt)."]

Dịch đới sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đới

đới:liên đới; nhiệt đới

Gới ý 15 câu đối có chữ đới:

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

đới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đới Tìm thêm nội dung cho: đới