Nghĩa đới trong tiếng Việt:
["- d. 1 Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới. 2 Đới địa lí (nói tắt). 3 Đới địa chất (nói tắt)."]Dịch đới sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: đới
| đới | 帶: | liên đới; nhiệt đới |
Gới ý 15 câu đối có chữ đới:
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang
Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi
Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tìm hình ảnh cho: đới Tìm thêm nội dung cho: đới
