Cao su chống va đập cửa

Chữ 澍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澍, chiết tự chữ CHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澍:

澍 chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澍

Chiết tự chữ chú bao gồm chữ 水 尌 hoặc 氵 尌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尌
  • thuỷ, thủy
  • 2. 澍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尌
  • thuỷ, thủy
  • chú [chú]

    U+6F8D, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4, zhu4;
    Việt bính: syu6;

    chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 澍

    (Danh) Mưa phải thời.
    ◇Lục Du
    : Lạc tai cam chú cập thì chí (Hỉ vũ ) Vui thay mưa ngọt đến đúng lúc.

    (Động)
    Giáng, rớt xuống, đổ xuống.
    ◇Vương Vũ Xưng : Thu lai liên chú bách nhật vũ, Hòa thử phiêu nịch đa bất thu , (Đối tuyết kì gia hữu ) Thu đến liên miên trăm ngày đổ mưa, Thóc lúa trôi giạt phần nhiều không gặt hái.

    (Động)
    Tưới mát, thấm nhuần.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng , , (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng.

    (Động)
    Thông chú .
    chú (gdhn)

    Nghĩa của 澍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHÚ
    mưa đúng lúc; mưa kịp thời。及时的雨。

    Chữ gần giống với 澍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 澍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍 Tự hình chữ 澍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澍

    chú: 
    澍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澍 Tìm thêm nội dung cho: 澍