Cao su chống va đập cửa
Chữ 澍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澍, chiết tự chữ CHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澍:
澍
Pinyin: shu4, zhu4;
Việt bính: syu6;
澍 chú
Nghĩa Trung Việt của từ 澍
(Danh) Mưa phải thời.◇Lục Du 陸游: Lạc tai cam chú cập thì chí 樂哉甘澍及時至 (Hỉ vũ 喜雨) Vui thay mưa ngọt đến đúng lúc.
(Động) Giáng, rớt xuống, đổ xuống.
◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: Thu lai liên chú bách nhật vũ, Hòa thử phiêu nịch đa bất thu 秋來連澍百日雨, 禾黍漂溺多不收 (Đối tuyết kì gia hữu 對雪示嘉祐) Thu đến liên miên trăm ngày đổ mưa, Thóc lúa trôi giạt phần nhiều không gặt hái.
(Động) Tưới mát, thấm nhuần.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng 其雨普等, 四方俱下, 流澍無量 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng.
(Động) Thông chú 注.
chú (gdhn)
Nghĩa của 澍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: CHÚ
mưa đúng lúc; mưa kịp thời。及时的雨。
Số nét: 16
Hán Việt: CHÚ
mưa đúng lúc; mưa kịp thời。及时的雨。
Chữ gần giống với 澍:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澍
| chú | 澍: |

Tìm hình ảnh cho: 澍 Tìm thêm nội dung cho: 澍
