Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: què có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ què:

Đây là các chữ cấu thành từ này: què

Nghĩa què trong tiếng Việt:

["- tt Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường: Chưa đui, chưa què, chớ khoe rằng tốt (tng)."]

Dịch què sang tiếng Trung hiện đại:

《脚腕子或手腕子扭伤了。》跛; 瘸 《腿或脚有毛病, 走起路来身体不平衡。》
què chân.
瘸腿。
ngã què một chân.
摔瘸了腿。
残废 《四肢或双目等丧失一部分或者全部的机能。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: què

què:què chân
què󰒯:què quặt
què:què chân
què:què chân
què tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: què Tìm thêm nội dung cho: què