Chữ 唵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唵, chiết tự chữ ÁN, ÚM, ƯỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唵:

唵 úm, án

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唵

Chiết tự chữ án, úm, ướm bao gồm chữ 口 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唵 cấu thành từ 2 chữ: 口, 奄
  • khẩu
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • úm, án [úm, án]

    U+5535, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an3;
    Việt bính: am2;

    úm, án

    Nghĩa Trung Việt của từ 唵

    (Danh) Tiếng đầu các câu thần chú trong Phạn văn.
    § Cũng có âm là án.


    úm, như "úm ba la (trong kinh phật)" (gdhn)
    ướm, như "ướm hỏi" (gdhn)

    Nghĩa của 唵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǎn]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. om (câu thần chú của một số phái đạo Phật và đạo Hindu, tượng trưng cho quyền năng: sáng tạo, huỷ diệt và bảo tồn)。佛教咒语的发声字。为婀、乌、莽三字合成。如:唵字咒语(佛教语)。"唵"字包括有所谓摄伏的作用, 据说行此法时,可使一切诸天龙神听从指挥。
    2. bốc ăn; bốc lủm。用手抓东西吃。

    Chữ gần giống với 唵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唵

    úm:úm ba la (trong kinh phật)
    ướm:ướm hỏi
    唵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唵 Tìm thêm nội dung cho: 唵