Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zá·sui] món lòng (gồm lòng, gan... của dê hay bò)。煮熟切碎供食用的牛羊等的内脏。
牛杂碎
món lòng bò
羊杂碎
món lòng dê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
杂碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂碎 Tìm thêm nội dung cho: 杂碎