Từ: 昏眩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏眩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏眩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnxuàn] mắt hoa; hoa mắt; choáng; choáng váng。头脑昏沉,眼花缭乱。
一阵昏眩,便晕倒在地。
hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眩

gioèn:gioèn mắt (nhử mắt)
huyễn:huyễn hoặc
昏眩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏眩 Tìm thêm nội dung cho: 昏眩