Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đối với có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối với:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốivới

Dịch đối với sang tiếng Trung hiện đại:

对于; 对; 为 《介词, 引进对象或事物的关系者。》đối với tài sản công cộng, cho dù lớn hay nhỏ chúng ta đều phải quý trọng.
我们对于公共财产, 无论大小, 都应该爱惜。
mọi người đều nhất trí đối với vấn đề này.
大家对于这个问题的意见是一致的。
《助词, 动词后缀, 作用跟"于"相同。》
《表示一方对另一方的动作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: với

với:cha với con
với:nói với ai
với𢭲:không với tới, chới với
với:cha với con
với𱥯: 
với:đi với ai
với:cha với con

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối với tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối với Tìm thêm nội dung cho: đối với