Từ: đối với có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối với:
Dịch đối với sang tiếng Trung hiện đại:
对于; 对; 为 《介词, 引进对象或事物的关系者。》đối với tài sản công cộng, cho dù lớn hay nhỏ chúng ta đều phải quý trọng.我们对于公共财产, 无论大小, 都应该爱惜。
mọi người đều nhất trí đối với vấn đề này.
大家对于这个问题的意见是一致的。
乎 《助词, 动词后缀, 作用跟"于"相同。》
相 《表示一方对另一方的动作。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: với
| với | 众: | cha với con |
| với | 喟: | nói với ai |
| với | 𢭲: | không với tới, chới với |
| với | 某: | cha với con |
| với | 𱥯: | |
| với | 貝: | đi với ai |
| với | 買: | cha với con |
Gới ý 15 câu đối có chữ đối:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: đối với Tìm thêm nội dung cho: đối với
