Từ: 科第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科第 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēdì] danh sách đậu; danh sách trúng tuyển。科举制度考选官吏后备人员时,分科录取,每科按成绩排列等第, 叫做科第。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
科第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科第 Tìm thêm nội dung cho: 科第