Cao su chống va đập cửa

Từ: 东抄西袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东抄西袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东抄西袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchāoxīxí] chắp đông vá tây; cóp đông nhặt tây; chắp vá。这里抄一点,那里摘一些。指拼凑剽窃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
东抄西袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东抄西袭 Tìm thêm nội dung cho: 东抄西袭