Từ: 来临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来临:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 来 • 临

Nghĩa của 来临 trong tiếng Trung hiện đại:

[láilín] đến; về; tới; đi lại; đi tới。来到;到来。
暴风雨即将来临。
mưa bão sắp đến.
每当春天来临,这里就成了花的世界。
mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm临:lâm chung
来临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来临 Tìm thêm nội dung cho: 来临