Từ: 保状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保状 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhuàng] giấy bảo lãnh。旧时法庭要保证人填写的保证书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
保状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保状 Tìm thêm nội dung cho: 保状