Từ: 游子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 游 • 子

Nghĩa của 游子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzǐ] kẻ lãng tử; người xa quê; khách tha phương; du tử。离家在外或久居外乡的人。
海外游子
kiều dân (người xa quê sống ở nước ngoài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
游子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游子 Tìm thêm nội dung cho: 游子