Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 游子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzǐ] kẻ lãng tử; người xa quê; khách tha phương; du tử。离家在外或久居外乡的人。
海外游子
kiều dân (người xa quê sống ở nước ngoài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
游子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游子 Tìm thêm nội dung cho: 游子