Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 松紧带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松紧带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松紧带 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngjǐndài] dây thun; dây chun。(松紧带儿)可以伸缩的带子,用橡胶丝或橡胶条和纱织成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
松紧带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松紧带 Tìm thêm nội dung cho: 松紧带