Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 学生装 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué·shengzhuāng] quần áo học sinh。一种服装,上身有三个没有盖的口袋,领子不向下翻,下身是西式长裤,过去多是学生穿的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 学生装 Tìm thêm nội dung cho: 学生装
