Cao su chống va đập cửa

Từ: 学生装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学生装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学生装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué·shengzhuāng] quần áo học sinh。一种服装,上身有三个没有盖的口袋,领子不向下翻,下身是西式长裤,过去多是学生穿的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
学生装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学生装 Tìm thêm nội dung cho: 学生装