Cao su chống va đập cửa

Từ: 履任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 履任 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚrèn] nhậm chức; nhận chức。指官员上任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày:giày dép
giầy:giầy dép, giầy xéo
:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
履任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履任 Tìm thêm nội dung cho: 履任