Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 履任 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚrèn] nhậm chức; nhận chức。指官员上任。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 履任 Tìm thêm nội dung cho: 履任
