Từ: 潜逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潜 • 逃

Nghĩa của 潜逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiántáo] lẩn trốn; chạy trốn; bỏ trốn (phạm nhân)。(犯罪的人)偷偷儿地逃跑。
潜逃在外
lẩn trốn bên ngoài.
防止犯罪分子潜逃。
đề phòng những phần tử tội phạm chạy trốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm潜:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm潜:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm潜:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào逃:đào ngũ, đào tẩu
潜逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜逃 Tìm thêm nội dung cho: 潜逃