Từ: 渗透压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗透压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渗透压 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèntòuyā] áp lực thẩm thấu。当溶液被多孔性的薄膜阻挡时,溶液对薄膜的压力。渗透压是由于溶质的分子在溶液中发生扩散作用而产生的,能使薄膜向外扩张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗

rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rờm:rờm rà (rườm rà)
sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sẩm:sẩm màu
thấm:thấm nước; thấm thoát
tám:cụ bà tám mươi
tắm:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
渗透压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渗透压 Tìm thêm nội dung cho: 渗透压