Chữ 礴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礴, chiết tự chữ BẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礴:

礴 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礴

Chiết tự chữ bạc bao gồm chữ 石 薄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礴 cấu thành từ 2 chữ: 石, 薄
  • thạch, đán, đạn
  • bác, bạc
  • bạc [bạc]

    U+7934, tổng 21 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3
    1. [磅礴] bàng bạc;

    bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 礴

    (Tính) Bàn bạc : (1) Rộng lớn mênh mông. (2) Đầy dẫy, sung mãn.
    bạc, như "bàng bạc" (gdhn)

    Nghĩa của 礴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 21
    Hán Việt: BẠC
    Ghi chú: 见〖磅礴〗。

    1. hào hùng (khí thế) 。(气势)盛大。
    气势礴
    khí thế hào hùng
    2. chan chứa; tràn đầy; lấp đầy。(气势)充满。

    Chữ gần giống với 礴:

    , , , , , , , , 𥗜,

    Chữ gần giống 礴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礴 Tự hình chữ 礴 Tự hình chữ 礴 Tự hình chữ 礴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礴

    bạc:bàng bạc
    礴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礴 Tìm thêm nội dung cho: 礴