Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礴, chiết tự chữ BẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礴:
礴
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [磅礴] bàng bạc;
礴 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 礴
(Tính) Bàn bạc 磐礡: (1) Rộng lớn mênh mông. (2) Đầy dẫy, sung mãn.bạc, như "bàng bạc" (gdhn)
Nghĩa của 礴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 21
Hán Việt: BẠC
Ghi chú: 见〖磅礴〗。
名
1. hào hùng (khí thế) 。(气势)盛大。
气势礴
khí thế hào hùng
2. chan chứa; tràn đầy; lấp đầy。(气势)充满。
Số nét: 21
Hán Việt: BẠC
Ghi chú: 见〖磅礴〗。
名
1. hào hùng (khí thế) 。(气势)盛大。
气势礴
khí thế hào hùng
2. chan chứa; tràn đầy; lấp đầy。(气势)充满。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礴
| bạc | 礴: | bàng bạc |

Tìm hình ảnh cho: 礴 Tìm thêm nội dung cho: 礴
