Từ: 入境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập cảnh
Vào một vùng đất.
◇Tân Đường Thư 書:
Đại hạn, hoàng bất nhập cảnh
旱, 境 (Lí Thân truyện 傳).Vào lãnh thổ một quốc gia.

Nghĩa của 入境 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùjìng] nhập cảnh。进入国境。
入境签证。
thị thực nhập cảnh.
办理入境手续。
làm thủ tục nhập cảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
入境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入境 Tìm thêm nội dung cho: 入境