Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhập cảnh
Vào một vùng đất.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Đại hạn, hoàng bất nhập cảnh
大旱, 蝗不入境 (Lí Thân truyện 李紳傳).Vào lãnh thổ một quốc gia.
Nghĩa của 入境 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùjìng] nhập cảnh。进入国境。
入境签证。
thị thực nhập cảnh.
办理入境手续。
làm thủ tục nhập cảnh.
入境签证。
thị thực nhập cảnh.
办理入境手续。
làm thủ tục nhập cảnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 入境 Tìm thêm nội dung cho: 入境
