Từ: 板本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 本

Nghĩa của 板本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnběn] sách khắc bản。用木板雕刻印刷的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
板本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板本 Tìm thêm nội dung cho: 板本