Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发言 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyán] 1. phát biểu; phát biểu ý kiến (thường trong các hội nghị)。发表意见(多指在会议上)。
积极发言
tích cực phát biểu ý kiến
发言权
quyền phát biểu
他已经发过言了。
ông ấy đã phát biểu rồi.
2. lời phát biểu; tham luận (hội nghị)。发表的意见(多指在会议上)。
他在大会上的发言很中肯。
bài tham luận trong đại hội của anh ấy rất trung thực.
积极发言
tích cực phát biểu ý kiến
发言权
quyền phát biểu
他已经发过言了。
ông ấy đã phát biểu rồi.
2. lời phát biểu; tham luận (hội nghị)。发表的意见(多指在会议上)。
他在大会上的发言很中肯。
bài tham luận trong đại hội của anh ấy rất trung thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 发言 Tìm thêm nội dung cho: 发言
