Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板鸭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板鸭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板鸭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnyā] vịt muối (xẻ dạng tấm, ướp, phơi khô). 盐渍并压成板状后风干了的鸭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)
板鸭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板鸭 Tìm thêm nội dung cho: 板鸭