Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 林同 trong tiếng Trung hiện đại:
[líntóng] Hán Việt: LÂM ĐỒNG
Lâm Đồng; tỉnh Lâm Đồng。 省。越南地名。中越省份之一。
Lâm Đồng; tỉnh Lâm Đồng。 省。越南地名。中越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 林同 Tìm thêm nội dung cho: 林同
