Từ: 林涛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林涛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林涛 trong tiếng Trung hiện đại:

[líntāo] xào xạc; rì rào (tiếng lá rừng xào xạc như sóng vỗ)。森林被风吹动发出的像波涛一样的声音。
林涛呼啸。
gió rừng gào thét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
林涛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林涛 Tìm thêm nội dung cho: 林涛