Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰川 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngchuān] sông băng; băng hà。在高山或两极地区,积雪由于自身的压力变成冰块,又因重力作用而沿着地面倾斜方向移动的大冰块叫做冰川。也叫冰河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
冰川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰川 Tìm thêm nội dung cho: 冰川