Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰川 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngchuān] sông băng; băng hà。在高山或两极地区,积雪由于自身的压力变成冰块,又因重力作用而沿着地面倾斜方向移动的大冰块叫做冰川。也叫冰河。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 冰川 Tìm thêm nội dung cho: 冰川
