Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 林立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林立 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlì] san sát; mọc lên như rừng。像树林一样密集地竖立着。形容很多。
高楼林立。
nhà cao tầng san sát nhau.
郊区工厂。
ở vùng ngoại ô, nhà máy mọc lên san sát.
帆樯林立。
cột buồm nhiều như rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
林立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林立 Tìm thêm nội dung cho: 林立