Từ: 枭雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枭雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枭雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxióng] người ngang ngược có dã tâm; nhân vật trí dũng kiệt xuất。强横而有野心的人物;智勇杰出的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枭

kiêu:si kiêu (cú mèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
枭雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枭雄 Tìm thêm nội dung cho: 枭雄