Từ: 架次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 架次 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàcì] lượt chiếc; lần chiếc (máy bay)。复合量词,表示飞机出动或出现若干次架数的总和。如一架飞机出动三次为三次架次,三架飞机出动一次也是三架次。又如在一天内飞机出动三次,第一次三架,第二次六架,第三次 九架,那一天总共出动十八架次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
架次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 架次 Tìm thêm nội dung cho: 架次