Từ: 处决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处决 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔjué] 1. hành hình; hành quyết; thi hành án。执行死刑。
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
处决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处决 Tìm thêm nội dung cho: 处决