Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 核减 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjiǎn] hạch toán xong quyết định giảm bớt。审核后决定减少。
核减经费
giảm kinh phí sau khi hạch toán xong..
核减经费
giảm kinh phí sau khi hạch toán xong..
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 核减 Tìm thêm nội dung cho: 核减
