Từ: 核减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核减 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjiǎn] hạch toán xong quyết định giảm bớt。审核后决定减少。
核减经费
giảm kinh phí sau khi hạch toán xong..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
核减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核减 Tìm thêm nội dung cho: 核减