Từ: 柴门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柴门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柴门 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháimén] cổng tre; cửa sài; nhà nghèo。用散碎木材、树枝等做成的门。旧时用来比喻贫苦人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
柴门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柴门 Tìm thêm nội dung cho: 柴门