Từ: 柿霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柿霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柿霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshuāng] hồng khô。柿子去皮晾干后,表面形成的白霜,味道很甜,可以入药,治喉痛、咳嗽等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿

thị:quả thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
柿霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柿霜 Tìm thêm nội dung cho: 柿霜