Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 便服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便服:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

tiện phục
Quần áo mặc thường ngày.
§ Khác với
lễ phục
服,
chế phục
服. ☆Tương tự:
tiện trang
便裝,
tiện y
便衣.

Nghĩa của 便服 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànfú] 1. thường phục; quần áo thường ngày (phân biệt với lễ phục, đồng phục...) 。日常穿的服装(区别于"礼服、制服"等)。
2. quần áo kiểu Trung quốc。专指中式服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
便服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便服 Tìm thêm nội dung cho: 便服