Từ: huống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ huống:

况 huống況 huống贶 huống貺 huống

Đây là các chữ cấu thành từ này: huống

huống [huống]

U+51B5, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 況;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [近况] cận huống;

huống

Nghĩa Trung Việt của từ 况

Giản thể của chữ .
huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)

Nghĩa của 况 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (況)
[kuàng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: HUỐNG
1. tình hình。情形。
情况。
tình huống.
状况。
tình trạng.
概况。
tình hình chung.
近况。
tình hình gần đây.
2. so sánh; so; ví 。比方。
比况。
so sánh.
以古况今。
xưa so với nay.
3. họ Huống。(Kuàng)姓。
Từ ghép:
况且 ; 况味

Chữ gần giống với 况:

, , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

Dị thể chữ 况

, ,

Chữ gần giống 况

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况

huống [huống]

U+6CC1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;

huống

Nghĩa Trung Việt của từ 況

(Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh.
◎Như: cận huống
tình hình gần đây, quẫn huống tình cảnh khốn khó.

(Danh)
Ân huệ.
§ Thông huống .
◇Hán Thư : Hoàng thiên gia huống (Vạn Thạch Quân truyện ) Ơn huệ phúc lành của trời cao.

(Danh)
Nước lạnh.

(Danh)
Họ Huống.

(Động)
So sánh, ví dụ.
◎Như: hình huống lấy cái này mà hình dung cái kia.
◇Hán Thư : Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương , (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu ) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.

(Động)
Bái phỏng, tới thăm.

(Phó)
Thêm, càng.
◎Như: huống tụy càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
◎Như: hà huống huống chi.
◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân , (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)

Chữ gần giống với 況:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 況

, 𡶢,

Chữ gần giống 況

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況 Tự hình chữ 況

huống [huống]

U+8D36, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貺;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;

huống

Nghĩa Trung Việt của từ 贶

Giản thể của chữ .
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)

Nghĩa của 贶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (眖)
[kuàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: HUỐNG

ban tặng; ban cho。赠;赐。

Chữ gần giống với 贶:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贶

,

Chữ gần giống 贶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贶 Tự hình chữ 贶 Tự hình chữ 贶 Tự hình chữ 贶

huống [huống]

U+8CBA, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;

huống

Nghĩa Trung Việt của từ 貺

(Động) Ban cho, tặng.
◎Như: hậu huống
cho nhiều.

(Danh)
Lời kính tạ.
◇Yến tử xuân thu : Quả nhân thụ huống hĩ (Nội thiên , Vấn hạ ) Quả nhân kính nhận ân huệ.
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貺

,

Chữ gần giống 貺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺

Dịch huống sang tiếng Trung hiện đại:

何况 《连词, 用反问的语气表示更进一层的意思。》
状况 《情形。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huống

huống:huống hồ; tình huống
huống:huống hồ; tình huống
huống:huống (tặng quà)
huống:huống (tặng quà)
huống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huống Tìm thêm nội dung cho: huống