Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ huống:
Biến thể phồn thể: 況;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [近况] cận huống;
况 huống
huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [近况] cận huống;
况 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 况
Giản thể của chữ 況.huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)
Nghĩa của 况 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (況)
[kuàng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: HUỐNG
1. tình hình。情形。
情况。
tình huống.
状况。
tình trạng.
概况。
tình hình chung.
近况。
tình hình gần đây.
2. so sánh; so; ví 。比方。
比况。
so sánh.
以古况今。
xưa so với nay.
3. họ Huống。(Kuàng)姓。
Từ ghép:
况且 ; 况味
[kuàng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: HUỐNG
1. tình hình。情形。
情况。
tình huống.
状况。
tình trạng.
概况。
tình hình chung.
近况。
tình hình gần đây.
2. so sánh; so; ví 。比方。
比况。
so sánh.
以古况今。
xưa so với nay.
3. họ Huống。(Kuàng)姓。
Từ ghép:
况且 ; 况味
Tự hình:

Biến thể giản thể: 况;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;
況 huống
◎Như: cận huống 近況 tình hình gần đây, quẫn huống 窘況 tình cảnh khốn khó.
(Danh) Ân huệ.
§ Thông huống 貺.
◇Hán Thư 漢書: Hoàng thiên gia huống 皇天嘉況 (Vạn Thạch Quân truyện 萬石君傳) Ơn huệ phúc lành của trời cao.
(Danh) Nước lạnh.
(Danh) Họ Huống.
(Động) So sánh, ví dụ.
◎Như: hình huống 形況 lấy cái này mà hình dung cái kia.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương 以往況今, 甚可悲傷 (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu 高惠高后文功臣表) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.
(Động) Bái phỏng, tới thăm.
(Phó) Thêm, càng.
◎Như: huống tụy 況瘁 càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
◎Như: hà huống 何況 huống chi.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân 天地尚不能久, 而況於人 (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [景況] cảnh huống 2. [情況] tình huống;
況 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 況
(Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh.◎Như: cận huống 近況 tình hình gần đây, quẫn huống 窘況 tình cảnh khốn khó.
(Danh) Ân huệ.
§ Thông huống 貺.
◇Hán Thư 漢書: Hoàng thiên gia huống 皇天嘉況 (Vạn Thạch Quân truyện 萬石君傳) Ơn huệ phúc lành của trời cao.
(Danh) Nước lạnh.
(Danh) Họ Huống.
(Động) So sánh, ví dụ.
◎Như: hình huống 形況 lấy cái này mà hình dung cái kia.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương 以往況今, 甚可悲傷 (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu 高惠高后文功臣表) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.
(Động) Bái phỏng, tới thăm.
(Phó) Thêm, càng.
◎Như: huống tụy 況瘁 càng tiều tụy thêm.(Liên) Phương chi, nữa là.
◎Như: hà huống 何況 huống chi.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân 天地尚不能久, 而況於人 (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
huống, như "huống hồ; tình huống" (gdhn)
Chữ gần giống với 況:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 貺;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
贶 huống
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
贶 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 贶
Giản thể của chữ 貺.huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Nghĩa của 贶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眖)
[kuàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: HUỐNG
书
ban tặng; ban cho。赠;赐。
[kuàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: HUỐNG
书
ban tặng; ban cho。赠;赐。
Dị thể chữ 贶
貺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贶;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
貺 huống
◎Như: hậu huống 厚貺 cho nhiều.
(Danh) Lời kính tạ.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Quả nhân thụ huống hĩ 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Quả nhân kính nhận ân huệ.
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
貺 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 貺
(Động) Ban cho, tặng.◎Như: hậu huống 厚貺 cho nhiều.
(Danh) Lời kính tạ.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Quả nhân thụ huống hĩ 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Quả nhân kính nhận ân huệ.
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Dị thể chữ 貺
贶,
Tự hình:

Dịch huống sang tiếng Trung hiện đại:
何况 《连词, 用反问的语气表示更进一层的意思。》状况 《情形。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huống
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |
| huống | 況: | huống hồ; tình huống |
| huống | 貺: | huống (tặng quà) |
| huống | 贶: | huống (tặng quà) |

Tìm hình ảnh cho: huống Tìm thêm nội dung cho: huống
