Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 树串儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树串儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树串儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùchuànr] chim liễu oanh。柳莺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
树串儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树串儿 Tìm thêm nội dung cho: 树串儿