Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 栓塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栓塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānsè] tắc máu; tắc mạch máu。医学上指从体外侵入血管内的物质或从血管、心脏内脱落的血栓随血液流到较小的血管后,由于不能通过而将血管堵塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
栓塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栓塞 Tìm thêm nội dung cho: 栓塞