Từ: 校长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校长 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàozhǎng] hiệu trưởng。一所学校里行政、业务方面的最高领导人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
校长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校长 Tìm thêm nội dung cho: 校长