Cao su chống va đập cửa
Chữ 霈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霈, chiết tự chữ BÁI, PHÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霈:
霈
Pinyin: pei4, he4, suo3;
Việt bính: pui3;
霈 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 霈
(Danh) Mưa lớn, mưa rào.◎Như: cam bái 甘霈 mưa phải thời.
(Danh) Tỉ dụ ân trạch.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bái trạch tư giáng, cao nhuận vô di 霈澤斯降, 膏潤無遺 (Đại xá biểu 大赦表) Ân huệ ban xuống, thấm nhuần không sót.
(Tính) Mạnh, như trút (thế mưa).
◇Lí Bạch 李白: Vân du vũ bái 雲油雨霈 (Minh đường phú 明堂賦) Mây ùn ùn, mưa như trút.
pháy, như "mưa phay pháy" (vhn)
bái, như "bái (mưa to)" (btcn)
Nghĩa của 霈 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: BÁI
1. mưa to; mưa lớn。大雨。
2. mưa tầm tã; mưa như trút nước。雨多的样子。
Số nét: 15
Hán Việt: BÁI
1. mưa to; mưa lớn。大雨。
2. mưa tầm tã; mưa như trút nước。雨多的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霈
| bái | 霈: | bái (mưa to) |
| pháy | 霈: | mưa phay pháy |

Tìm hình ảnh cho: 霈 Tìm thêm nội dung cho: 霈
