Cao su chống va đập cửa

Chữ 霈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霈, chiết tự chữ BÁI, PHÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霈:

霈 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霈

Chiết tự chữ bái, pháy bao gồm chữ 雨 沛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霈 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 沛
  • vú, vũ
  • bái, phai, phay, phái, pháy, phây, phải, phảy, phẩy, phới
  • bái [bái]

    U+9708, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei4, he4, suo3;
    Việt bính: pui3;

    bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 霈

    (Danh) Mưa lớn, mưa rào.
    ◎Như: cam bái
    mưa phải thời.

    (Danh)
    Tỉ dụ ân trạch.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Bái trạch tư giáng, cao nhuận vô di , (Đại xá biểu ) Ân huệ ban xuống, thấm nhuần không sót.

    (Tính)
    Mạnh, như trút (thế mưa).
    ◇Lí Bạch : Vân du vũ bái (Minh đường phú ) Mây ùn ùn, mưa như trút.

    pháy, như "mưa phay pháy" (vhn)
    bái, như "bái (mưa to)" (btcn)

    Nghĩa của 霈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèi]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÁI
    1. mưa to; mưa lớn。大雨。
    2. mưa tầm tã; mưa như trút nước。雨多的样子。

    Chữ gần giống với 霈:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 霈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霈 Tự hình chữ 霈 Tự hình chữ 霈 Tự hình chữ 霈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霈

    bái:bái (mưa to)
    pháy:mưa phay pháy
    霈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霈 Tìm thêm nội dung cho: 霈