Cao su chống va đập cửa

Từ: 白蠟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蠟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch lạp
Chất sáp do loài lạp trùng rỉ ra, có thể dùng làm nến. § Cũng gọi là
thạch lạp
蠟.Sáp ong trắng. § Dùng sáp ong luyện thành, thứ màu vàng gọi là
hoàng lạp
蠟, thứ tinh luyện thật sạch màu trắng gọi là
bạch lạp
蠟. Có thể dùng làm thuốc, cũng dùng để làm nến.

Nghĩa của 白蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[báilà] 1. sáp ong。白蜡虫分泌的蜡质,熔点较高,颜色洁白,是中国特产之一。可制蜡烛或药丸外壳,又可用来涂蜡纸,密封容器。
2. bạch lạp. 精制的蜂蜡,颜色洁白,可以制蜡烛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠟

lạp:lạp (sáp ong)
rệp:con rệp
sáp:đèn sáp, phấn sáp
白蠟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蠟 Tìm thêm nội dung cho: 白蠟