bạch lạp
Chất sáp do loài lạp trùng rỉ ra, có thể dùng làm nến. § Cũng gọi là
thạch lạp
石蠟.Sáp ong trắng. § Dùng sáp ong luyện thành, thứ màu vàng gọi là
hoàng lạp
黃蠟, thứ tinh luyện thật sạch màu trắng gọi là
bạch lạp
白蠟. Có thể dùng làm thuốc, cũng dùng để làm nến.
Nghĩa của 白蜡 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bạch lạp. 精制的蜂蜡,颜色洁白,可以制蜡烛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠟
| lạp | 蠟: | lạp (sáp ong) |
| rệp | 蠟: | con rệp |
| sáp | 蠟: | đèn sáp, phấn sáp |

Tìm hình ảnh cho: 白蠟 Tìm thêm nội dung cho: 白蠟
