Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 挪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挪, chiết tự chữ NA, NÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挪:

挪 na

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挪

Chiết tự chữ na, ná bao gồm chữ 手 那 hoặc 扌 那 hoặc 才 那 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挪 cấu thành từ 2 chữ: 手, 那
  • thủ
  • na, nà, ná, nả
  • 2. 挪 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 那
  • thủ
  • na, nà, ná, nả
  • 3. 挪 cấu thành từ 2 chữ: 才, 那
  • tài
  • na, nà, ná, nả
  • na [na]

    U+632A, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo2, ruo2;
    Việt bính: no1 no4
    1. [挪威] na uy;

    na

    Nghĩa Trung Việt của từ 挪

    (Động) Xê dịch, di chuyển.
    ◎Như: na động
    xê dịch.

    (Động)
    Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia.
    ◎Như: na dụng công khoản tiêu lạm công quỹ.

    (Động)
    Xoa xát.
    ◎Như: tha na xoa xát.

    ná, như "nấn ná" (vhn)
    na, như "na di" (btcn)

    Nghĩa của 挪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NA
    chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
    挪用。
    dùng vào việc khác.
    把桌子挪一下。
    dịch chuyển cái bàn một chút.
    Từ ghép:
    挪动 ; 挪借 ; 挪威 ; 挪窝儿 ; 挪移 ; 挪用

    Chữ gần giống với 挪:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 挪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挪 Tự hình chữ 挪 Tự hình chữ 挪 Tự hình chữ 挪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪

    na:na di
    :nấn ná
    : 
    挪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挪 Tìm thêm nội dung cho: 挪