Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挪, chiết tự chữ NA, NÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挪:
挪
Pinyin: nuo2, ruo2;
Việt bính: no1 no4
1. [挪威] na uy;
挪 na
Nghĩa Trung Việt của từ 挪
(Động) Xê dịch, di chuyển.◎Như: na động 挪動 xê dịch.
(Động) Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia.
◎Như: na dụng công khoản 挪用公款 tiêu lạm công quỹ.
(Động) Xoa xát.
◎Như: tha na 搓挪 xoa xát.
ná, như "nấn ná" (vhn)
na, như "na di" (btcn)
Nghĩa của 挪 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NA
chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
挪用。
dùng vào việc khác.
把桌子挪一下。
dịch chuyển cái bàn một chút.
Từ ghép:
挪动 ; 挪借 ; 挪威 ; 挪窝儿 ; 挪移 ; 挪用
Số nét: 11
Hán Việt: NA
chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
挪用。
dùng vào việc khác.
把桌子挪一下。
dịch chuyển cái bàn một chút.
Từ ghép:
挪动 ; 挪借 ; 挪威 ; 挪窝儿 ; 挪移 ; 挪用
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪
| na | 挪: | na di |
| ná | 挪: | nấn ná |
| nơ | 挪: |

Tìm hình ảnh cho: 挪 Tìm thêm nội dung cho: 挪
