Từ: 样板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 样板 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàngbǎn]
1. bản mẫu; tấm mẫu。板状的样品。
2. thước mẫu。工业或工程上指供比照或检验尺寸、形状、光洁度等用的板状工具。
3. gương học tập; mẫu。比喻学习的榜样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
样板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 样板 Tìm thêm nội dung cho: 样板