Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 样板 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàngbǎn] 名
1. bản mẫu; tấm mẫu。板状的样品。
2. thước mẫu。工业或工程上指供比照或检验尺寸、形状、光洁度等用的板状工具。
3. gương học tập; mẫu。比喻学习的榜样。
1. bản mẫu; tấm mẫu。板状的样品。
2. thước mẫu。工业或工程上指供比照或检验尺寸、形状、光洁度等用的板状工具。
3. gương học tập; mẫu。比喻学习的榜样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 样板 Tìm thêm nội dung cho: 样板
