Cao su chống va đập cửa

Từ: 核对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核对 trong tiếng Trung hiện đại:

[héduì] thẩm tra đối chiếu; kiểm tra。审核查对。
核对账目
thẩm tra đối chiếu sổ sách
核对事实
thẩm tra đối chiếu sự thật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
核对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核对 Tìm thêm nội dung cho: 核对