Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 核对 trong tiếng Trung hiện đại:
[héduì] thẩm tra đối chiếu; kiểm tra。审核查对。
核对账目
thẩm tra đối chiếu sổ sách
核对事实
thẩm tra đối chiếu sự thật
核对账目
thẩm tra đối chiếu sổ sách
核对事实
thẩm tra đối chiếu sự thật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 核对 Tìm thêm nội dung cho: 核对
