Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掮, chiết tự chữ KHIÊNG, KIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掮:
掮
Pinyin: qian2;
Việt bính: kin4;
掮 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 掮
(Động) Gánh, vác.◎Như: kiên khách 掮客 kẻ đi mua bán hộ người khác, người làm trung gian giao dịch buôn bán. ☆Tương tự: kinh kỉ 經紀, nha lang 牙郎.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
khiêng, như "khiêng vác" (vhn)
kiên (btcn)
Nghĩa của 掮 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: KIÊN
vác。把东西放在肩上搬运。
掮着行李到车站去。
vác hành lý ra ga.
Từ ghép:
掮客
Số nét: 12
Hán Việt: KIÊN
vác。把东西放在肩上搬运。
掮着行李到车站去。
vác hành lý ra ga.
Từ ghép:
掮客
Chữ gần giống với 掮:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掮
| khiêng | 掮: | khiêng vác |
| kiên | 掮: |

Tìm hình ảnh cho: 掮 Tìm thêm nội dung cho: 掮
