Chữ 掮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掮, chiết tự chữ KHIÊNG, KIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掮:

掮 kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掮

Chiết tự chữ khiêng, kiên bao gồm chữ 手 肩 hoặc 扌 肩 hoặc 才 肩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 肩
  • thủ
  • khiên, kiên
  • 2. 掮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 肩
  • thủ
  • khiên, kiên
  • 3. 掮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 肩
  • tài
  • khiên, kiên
  • kiên [kiên]

    U+63AE, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kin4;

    kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 掮

    (Động) Gánh, vác.
    ◎Như: kiên khách
    kẻ đi mua bán hộ người khác, người làm trung gian giao dịch buôn bán. ☆Tương tự: kinh kỉ , nha lang .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai , (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.

    khiêng, như "khiêng vác" (vhn)
    kiên (btcn)

    Nghĩa của 掮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIÊN
    vác。把东西放在肩上搬运。
    掮着行李到车站去。
    vác hành lý ra ga.
    Từ ghép:
    掮客

    Chữ gần giống với 掮:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掮

    khiêng:khiêng vác
    kiên: 
    掮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掮 Tìm thêm nội dung cho: 掮