Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức lực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sức lực:
Nghĩa sức lực trong tiếng Việt:
["- Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể : Người có sức lực."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |

Tìm hình ảnh cho: sức lực Tìm thêm nội dung cho: sức lực
