Từ: sức lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sức lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sức • lực

Nghĩa sức lực trong tiếng Việt:

["- Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể : Người có sức lực."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức力:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức式:mặc sức
sức飭:trang sức
sức饬:trang sức
sức饰:sức khoẻ
sức飾:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực力:lực điền
sức lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức lực Tìm thêm nội dung cho: sức lực