Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ triên:
Pinyin: zhan1, miao2;
Việt bính: zin1
1. [邅回] triên hồi 2. [迍邅] truân triên;
邅 triên, truyên
Nghĩa Trung Việt của từ 邅
(Động) Chuyển, cải biến, thay đổi.◇Khuất Nguyên 屈原: Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình 駕飛龍兮北征, 邅吾道兮洞庭 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
§ Ta thường đọc là truyên.
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
chiên, như "truân chiên (vất vả)" (btcn)
Nghĩa của 邅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。
Dị thể chữ 邅
㣶,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱣;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鳣 triên
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鳣 triên
Nghĩa Trung Việt của từ 鳣
Giản thể của chữ 鱣.Nghĩa của 鳣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱣)
[zhān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
cá chiên (một loại thuộc họ cá tầm)。古书上指鲟一类的鱼。
[zhān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
cá chiên (một loại thuộc họ cá tầm)。古书上指鲟一类的鱼。
Dị thể chữ 鳣
鱣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳣;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鱣 triên, thiện
§ Tức tầm hoàng ngư 鱘鰉魚.
(Danh) Triên đường 鱣堂 chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn 楊震 dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư 後漢書).Một âm là thiện
(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện 鱔.
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鱣 triên, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱣
(Danh) Cá triên.§ Tức tầm hoàng ngư 鱘鰉魚.
(Danh) Triên đường 鱣堂 chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn 楊震 dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư 後漢書).Một âm là thiện
(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện 鱔.
Dị thể chữ 鱣
鳣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: triên Tìm thêm nội dung cho: triên
