Từ: triên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ triên:

邅 triên, truyên鳣 triên鱣 triên, thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: triên

triên, truyên [triên, truyên]

U+9085, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1, miao2;
Việt bính: zin1
1. [邅回] triên hồi 2. [迍邅] truân triên;

triên, truyên

Nghĩa Trung Việt của từ 邅

(Động) Chuyển, cải biến, thay đổi.
◇Khuất Nguyên
: Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình , (Cửu ca , Tương Quân ) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
§ Ta thường đọc là truyên.

chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
chiên, như "truân chiên (vất vả)" (btcn)

Nghĩa của 邅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。

Chữ gần giống với 邅:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Dị thể chữ 邅

,

Chữ gần giống 邅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅

triên [triên]

U+9CE3, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱣;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;

triên

Nghĩa Trung Việt của từ 鳣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鳣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱣)
[zhān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
cá chiên (một loại thuộc họ cá tầm)。古书上指鲟一类的鱼。

Chữ gần giống với 鳣:

, ,

Dị thể chữ 鳣

,

Chữ gần giống 鳣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣 Tự hình chữ 鳣

triên, thiện [triên, thiện]

U+9C63, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;

triên, thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鱣

(Danh)triên.
§ Tức tầm hoàng ngư
.

(Danh)
Triên đường chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư ).Một âm là thiện

(Danh)
Con lươn.
§ Cũng như thiện .

Chữ gần giống với 鱣:

, , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

Dị thể chữ 鱣

,

Chữ gần giống 鱣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣

triên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triên Tìm thêm nội dung cho: triên