Từ: chữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chữa

Nghĩa chữa trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho khỏi bệnh: Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (HCM); Phòng bệnh hơn chữa bệnh (tng) 2. Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được: Chữa xe đạp; Chữa máy nổ 3. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh: Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh 4. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn: Chữa cái quần dài thành quần cụt."]

Dịch chữa sang tiếng Trung hiện đại:

《添上材料, 修理破损的东西; 修补。》改; 修理; 修整; 修改。
chữa văn
改文章。
校正 《校对改正。》
chữa chữ sai.
校正错字。
看; 治疗 《诊治。》
改正 《把错误的改为正确的。》
chữa khuyết điểm.
改正错误。
辩护 (biện hộ) 《法院审判案件时被告人为自己申辩或辩护人为被告人申辩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa

chữa𡪇:chữa thẹn
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𫦵:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𢵻:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𬛒:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𧸓:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chữa Tìm thêm nội dung cho: chữa