Từ: 核战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhànzhēng] chiến tranh hạt nhân。用核武器进行的战争(区别于"常规战争")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
核战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核战争 Tìm thêm nội dung cho: 核战争