Từ: 根式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根式 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnshì] căn thức。含有开方运算的算式或代数式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
根式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根式 Tìm thêm nội dung cho: 根式